combustibilité
combustibilité nghĩa là tính cháy được, tính dễ cháy.
Nghĩa của combustibilité
Danh từ · giống cái
- Tính cháy được, tính dễ cháy.
Dạng từ của combustibilité
Đi với mạo từ: une combustibilité · la combustibilité
| Số nhiều | combustibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với combustibilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ combustibility
Câu hỏi thường gặp
combustibilité nghĩa là gì?
combustibilité (danh từ) nghĩa là tính cháy được, tính dễ cháy.
combustibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của combustibilité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.bys.ti.bi.li.te/.
combustibilité là giống đực hay giống cái?
combustibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).