combustible
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.bys.tibl/ giọng máy của trình duyệt
combustible nghĩa là cháy được, dễ cháy, chất đốt, nhiên liệu.
Nghĩa của combustible
Tính từ
- Cháy được, dễ cháy.
Danh từ · giống đực
- Chất đốt, nhiên liệu.
Dạng từ của combustible
| Số nhiều | combustibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với combustible
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ combustible
- Danh từ combustible
Câu hỏi thường gặp
combustible nghĩa là gì?
combustible (tính từ, danh từ) nghĩa là cháy được, dễ cháy, chất đốt, nhiên liệu.
combustible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của combustible (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.bys.tibl/.