coloré
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.lɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
coloré nghĩa là có màu sắc, giàu màu sắc.
Nghĩa của coloré
Tính từ
- Có màu sắc.
- Nghĩa bóng Giàu màu sắc.
- Style colorévăn giàu màu sắc
Dạng từ của coloré
| Số nhiều | colorés |
| Giống cái | colorée |
| Giống cái số nhiều | colorées |
Câu ví dụ với coloré
- Les femmes apprécient les parapluies colorés. Phụ nữ thích những chiếc ô sặc sỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1460648
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
coloré nghĩa là gì?
coloré (tính từ) nghĩa là có màu sắc, giàu màu sắc.
coloré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coloré (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɔ.ʁe/.