coloriste
danh từ cả hai giống
/kɔ.lɔ.ʁist/ giọng máy của trình duyệt
coloriste nghĩa là Họa sĩ có tài dùng màu.
Nghĩa của coloriste
Danh từ · cả hai giống
- Họa sĩ có tài dùng màu.
Dạng từ của coloriste
| Số nhiều | coloristes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colorist
Câu hỏi thường gặp
coloriste nghĩa là gì?
coloriste (danh từ) nghĩa là Họa sĩ có tài dùng màu.
coloriste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coloriste (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɔ.ʁist/.
coloriste là giống đực hay giống cái?
coloriste là danh từ cả hai giống.