colorisation
danh từ giống cái (f)
/kɔ.lɔ.ʁi.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
colorisation nghĩa là sự tô màu, sự nhuộm màu.
Nghĩa của colorisation
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Sự tô màu (giấy), sự nhuộm màu (vải).
Dạng từ của colorisation
Đi với mạo từ: une colorisation · la colorisation
| Số nhiều | colorisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colorization
Câu hỏi thường gặp
colorisation nghĩa là gì?
colorisation (danh từ) nghĩa là sự tô màu, sự nhuộm màu.
colorisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colorisation (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɔ.ʁi.za.sjɔ̃/.
colorisation là giống đực hay giống cái?
colorisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).