comateux
/kɔ.ma.tø/ giọng máy của trình duyệt
comateux nghĩa là hôn mê, người hôn mê.
Nghĩa của comateux
Tính từ
- Y học Hôn mê.
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người hôn mê.
Dạng từ của comateux
| Giống cái | comateuse /kɔ.ma.tøz/ |
| Giống cái số nhiều | comateuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ comatose
Câu hỏi thường gặp
comateux nghĩa là gì?
comateux (tính từ, danh từ) nghĩa là hôn mê, người hôn mê.
comateux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comateux (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ma.tø/.