TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

compatir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.pa.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

compatir nghĩa là động lòng thương, động lòng trắc ẩn, tương hợp.

Nghĩa của compatir

Nội động từ

  1. Động lòng thương, động lòng trắc ẩn.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Tương hợp.

Chia động từ compatir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: compatiHiện tại phân từ: compatissant

Hiện tại présent

  • je compatis
  • tu compatis
  • il/elle compatit
  • nous compatissons
  • vous compatissez
  • ils/elles compatissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai compati
  • tu as compati
  • il/elle a compati
  • nous avons compati
  • vous avez compati
  • ils/elles ont compati

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je compatissais
  • tu compatissais
  • il/elle compatissait
  • nous compatissions
  • vous compatissiez
  • ils/elles compatissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je compatirai
  • tu compatiras
  • il/elle compatira
  • nous compatirons
  • vous compatirez
  • ils/elles compatiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je compatirais
  • tu compatirais
  • il/elle compatirait
  • nous compatirions
  • vous compatiriez
  • ils/elles compatiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je compatisse
  • que tu compatisses
  • qu'il/elle compatisse
  • que nous compatissions
  • que vous compatissiez
  • qu'ils/elles compatissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je compatis
  • tu compatis
  • il/elle compatit
  • nous compatîmes
  • vous compatîtes
  • ils/elles compatirent

Mệnh lệnh impératif

  • compatis (tu)
  • compatissons (nous)
  • compatissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với compatir

  • Je compatis. Tôi đồng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4678595

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sympathise, empathise, feel for

Câu hỏi thường gặp

compatir nghĩa là gì?

compatir (nội động từ) nghĩa là động lòng thương, động lòng trắc ẩn, tương hợp.

compatir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compatir (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pa.tiʁ/.

Chia động từ compatir ở thì hiện tại thế nào?

je compatis, tu compatis, il/elle compatit, nous compatissons, vous compatissez, ils/elles compatissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.