TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

communication

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.my.ni.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

communication nghĩa là sự liên lạc, sự trao đổi, sự thông báo, sự truyền đạt.

Nghĩa của communication

Danh từ · giống cái

  1. Sự liên lạc; sự trao đổi.
    • Être en communication avec un amicó trao đổi (thư từ) với một người bạn
    • Couper les communications entre deux arméescắt liên lạc giữa hai đạo quân
    • Communication téléphoniquesự liên lạc bằng dây nói
    • Communication par fil/communication par conducteurssự liên lạc hữu tuyến
    • Communication à grande distancesự liên lạc đường dài
    • Communication localesự liên lạc nội hạt
  2. Sự thông báo, sự truyền đạt; điều truyền đạt, thông báo.
    • Communication d'une nouvellesự truyền đạt một tin tức
  3. Sự thông; sự giao thông.
    • Porte qui donne communication avec le saloncửa thông với phòng khách
    • Voie de communicationđường giao thông
  4. Nghĩa mới Sự truyền thông.
    • La communication et l'informationtruyền thông và thông tin

Dạng từ của communication

Đi với mạo từ: une communication · la communication

Số nhiềucommunications

Câu ví dụ với communication

  • La racine du problème est un manque de communication entre les départements. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430884

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ communication

Câu hỏi thường gặp

communication nghĩa là gì?

communication (danh từ) nghĩa là sự liên lạc, sự trao đổi, sự thông báo, sự truyền đạt.

communication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của communication (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.my.ni.ka.sjɔ̃/.

communication là giống đực hay giống cái?

communication là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.