combinaison
combinaison nghĩa là sự phối hợp, sự tổ hợp, sự hóa hợp, hợp chất.
Nghĩa của combinaison
Danh từ · giống cái
- Sự phối hợp, sự tổ hợp; tổ hợp.
- Combinaison de couleurssự phối hợp màu sắc
- Combinaison avec répétition(toán học) tổ hợp có lặp
- Hóa học Sự hóa hợp; hợp chất.
- Sự trù liệu, sự trù tính; mưu mô, mưu mẹo.
- Des combinaisons financièresnhững mưu mẹo tài chính
- Bộ áo liền quần.
Dạng từ của combinaison
Đi với mạo từ: une combinaison · la combinaison
| Số nhiều | combinaisons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với combinaison
Trái nghĩa
Câu ví dụ với combinaison
- Tu peux voir ici de belles combinaisons de couleurs. Bạn có thể thấy ở đây một số cách kết hợp màu sắc đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #804648
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ combination, combining; combination (of lock, safe etc.); slip; petticoat; jumpsuit; overalls
Câu hỏi thường gặp
combinaison nghĩa là gì?
combinaison (danh từ) nghĩa là sự phối hợp, sự tổ hợp, sự hóa hợp, hợp chất.
combinaison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của combinaison (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.bi.nɛ.zɔ̃/.
combinaison là giống đực hay giống cái?
combinaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).