TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

commission

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.mi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

commission nghĩa là ban, việc ủy thác, việc giao cho.

Nghĩa của commission

Danh từ · giống cái

  1. Ban.
    • Commission d'examenban chấm thi
  2. Việc ủy thác, việc giao cho.
    • S'acquitter pleinement de sa commissionlàm trọn công việc được giao
  3. Việc làm giùm; thơ chuyển giùm.
  4. Tiền hoa hồng.
  5. Sự phạm.
    • La commission d'un délitsự phạm tội
  6. Số nhiều (thân mật) hàng mua.
    • Rapporter les commissions à la maisonđem hàng mua về nhà

Dạng từ của commission

Đi với mạo từ: une commission · la commission

Số nhiềucommissions

Cụm từ, thành ngữ với commission

  • faire la grosse commission — (ngôn ngữ nhi đồng) đi ị
  • faire la petite commission — (ngôn ngữ nhi đồng) đi tè
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ commission (fee charged by an agent or broker for carrying out a transaction); message; errand, especially to buy usual supplies such as groceries

Câu hỏi thường gặp

commission nghĩa là gì?

commission (danh từ) nghĩa là ban, việc ủy thác, việc giao cho.

commission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commission (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.mi.sjɔ̃/.

commission là giống đực hay giống cái?

commission là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.