cinémomètre
danh từ giống đực (m)
/si.ne.mɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
cinémomètre nghĩa là đồng hồ tốc độ, tốc độ kế.
Nghĩa của cinémomètre
Danh từ · giống đực
- Đồng hồ tốc độ, tốc độ kế.
Dạng từ của cinémomètre
Đi với mạo từ: un cinémomètre · le cinémomètre
| Số nhiều | cinémomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kinemometer
Câu hỏi thường gặp
cinémomètre nghĩa là gì?
cinémomètre (danh từ) nghĩa là đồng hồ tốc độ, tốc độ kế.
cinémomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinémomètre (giọng Pháp chuẩn): /si.ne.mɔ.mɛtʁ/.
cinémomètre là giống đực hay giống cái?
cinémomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).