cinéphile
/si.ne.fil/ giọng máy của trình duyệt
cinéphile nghĩa là yêu xi nê, người yêu xi nê.
Nghĩa của cinéphile
Tính từ
- Yêu xi nê.
Danh từ · cả hai giống
- Người yêu xi nê.
Dạng từ của cinéphile
| Số nhiều | cinéphiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cinephile
Câu hỏi thường gặp
cinéphile nghĩa là gì?
cinéphile (tính từ, danh từ) nghĩa là yêu xi nê, người yêu xi nê.
cinéphile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinéphile (giọng Pháp chuẩn): /si.ne.fil/.