cinéraire
/si.ne.ʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
cinéraire nghĩa là đựng di cốt, đựng tro người chết.
Nghĩa của cinéraire
Tính từ
- Đựng di cốt, đựng tro người chết.
- Urne cinérairebình đựng di cốt
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cúc bạc.
Dạng từ của cinéraire
| Số nhiều | cinéraires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cinerary
Câu hỏi thường gặp
cinéraire nghĩa là gì?
cinéraire (tính từ, danh từ) nghĩa là đựng di cốt, đựng tro người chết.
cinéraire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinéraire (giọng Pháp chuẩn): /si.ne.ʁɛʁ/.