civelle
danh từ giống cái (f)
/si.vɛl/ giọng máy của trình duyệt
civelle nghĩa là Cá chình con ngược dòng.
Nghĩa của civelle
Danh từ · giống cái
- Cá chình con ngược dòng.
Dạng từ của civelle
Đi với mạo từ: une civelle · la civelle
| Số nhiều | civelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glass eel, elver; synonym of lamproyon (“small lamprey”)
Câu hỏi thường gặp
civelle nghĩa là gì?
civelle (danh từ) nghĩa là Cá chình con ngược dòng.
civelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của civelle (giọng Pháp chuẩn): /si.vɛl/.
civelle là giống đực hay giống cái?
civelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).