ciseau
/si.zo/ giọng máy của trình duyệt
ciseau nghĩa là đục, chàng, đồ nạy.
Nghĩa của ciseau
Danh từ · giống đực
- Đục, chàng (của thợ mộc).
- Đồ (để) nạy.
- Nghề điêu khắc; phong cách điêu khắc.
- Le pinceau et le ciseaunghề họa và nghề điêu khắc
- Số nhiều Cái kéo.
- Ciseau à broderiekéo thêu
- Số nhiều, thể dục thể thao Kiểu vật kẹp chân.
- Số nhiều Điệu vũ chân càng kéo.
Dạng từ của ciseau
Đi với mạo từ: un ciseau · le ciseau
| Số nhiều | ciseaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciseau
Đồng nghĩa
Họ từ của ciseau
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chisel; sculpture; scissors; scissor kick
Câu hỏi thường gặp
ciseau nghĩa là gì?
ciseau (danh từ) nghĩa là đục, chàng, đồ nạy.
ciseau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ciseau (giọng Pháp chuẩn): /si.zo/.
ciseau là giống đực hay giống cái?
ciseau là danh từ giống đực (dùng với un, le).