cisalpin
/si.zal.pɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
cisalpin nghĩa là Ở bên này núi An-pơ.
Nghĩa của cisalpin
Tính từ
- Ở bên này núi An-pơ.
Dạng từ của cisalpin
| Số nhiều | cisalpins |
| Giống cái | cisalpine |
| Giống cái số nhiều | cisalpines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cisalpine (on this side of the Alps (usually with respect to Rome, therefore the south side))
Câu hỏi thường gặp
cisalpin nghĩa là gì?
cisalpin (tính từ) nghĩa là Ở bên này núi An-pơ.
cisalpin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cisalpin (giọng Pháp chuẩn): /si.zal.pɛ̃/.