TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ciseler

/siz.le/ giọng máy của trình duyệt

ciseler nghĩa là chạm, đẽo gọt.

Nghĩa của ciseler

Ngoại động từ

  1. Chạm.
    • Porte ciseléecửa chạm
  2. Nghĩa bóng Đẽo gọt.
    • Ciseler des versđẽo gọt những câu thơ
  3. Cắt bằng kéo thành hình hoa lá (trên nhung).
  4. Khía (cá, thịt).
  5. Nông nghiệp tỉa nho lép (ở chùm nho).

Chia động từ ciseler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ciseléHiện tại phân từ: ciselant

Hiện tại présent

  • je cisèle
  • tu cisèles
  • il/elle cisèle
  • nous ciselons
  • vous ciselez
  • ils/elles cisèlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ciselé
  • tu as ciselé
  • il/elle a ciselé
  • nous avons ciselé
  • vous avez ciselé
  • ils/elles ont ciselé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ciselais
  • tu ciselais
  • il/elle ciselait
  • nous ciselions
  • vous ciseliez
  • ils/elles ciselaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cisèlerai
  • tu cisèleras
  • il/elle cisèlera
  • nous cisèlerons
  • vous cisèlerez
  • ils/elles cisèleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cisèlerais
  • tu cisèlerais
  • il/elle cisèlerait
  • nous cisèlerions
  • vous cisèleriez
  • ils/elles cisèleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cisèle
  • que tu cisèles
  • qu'il/elle cisèle
  • que nous ciselions
  • que vous ciseliez
  • qu'ils/elles cisèlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ciselai
  • tu ciselas
  • il/elle cisela
  • nous ciselâmes
  • vous ciselâtes
  • ils/elles ciselèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cisèle (tu)
  • ciselons (nous)
  • ciselez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của ciseler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chisel; to chop finely

Câu hỏi thường gặp

ciseler nghĩa là gì?

ciseler (ngoại động từ) nghĩa là chạm, đẽo gọt.

ciseler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ciseler (giọng Pháp chuẩn): /siz.le/.

Chia động từ ciseler ở thì hiện tại thế nào?

je cisèle, tu cisèles, il/elle cisèle, nous ciselons, vous ciselez, ils/elles cisèlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.