clavaire
danh từ giống cái (f)
/kla.vɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
clavaire nghĩa là nấm san hô.
Nghĩa của clavaire
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Nấm san hô.
Dạng từ của clavaire
Đi với mạo từ: une clavaire · la clavaire
| Số nhiều | clavaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clavarioid fungus
Câu hỏi thường gặp
clavaire nghĩa là gì?
clavaire (danh từ) nghĩa là nấm san hô.
clavaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clavaire (giọng Pháp chuẩn): /kla.vɛʁ/.
clavaire là giống đực hay giống cái?
clavaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).