citronnier
citronnier nghĩa là cây chanh.
Nghĩa của citronnier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây chanh.
Dạng từ của citronnier
Đi với mạo từ: un citronnier · le citronnier
| Số nhiều | citronniers |
Câu ví dụ với citronnier
- C'est un citronnier. Đây là một cây chanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1339246
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lemon tree
Câu hỏi thường gặp
citronnier nghĩa là gì?
citronnier (danh từ) nghĩa là cây chanh.
citronnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của citronnier (giọng Pháp chuẩn): /si.tʁɔ.nje/.
citronnier là giống đực hay giống cái?
citronnier là danh từ giống đực (dùng với un, le).