TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

clabaud

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

clabaud nghĩa là Giống chó săn hay sủa.

Nghĩa của clabaud

Danh từ · giống đực

  1. Giống chó săn hay sủa.
  2. Thân mật Người hay kêu toáng lên.

Dạng từ của clabaud

Đi với mạo từ: un clabaud · le clabaud

Câu hỏi thường gặp

clabaud nghĩa là gì?

clabaud (danh từ) nghĩa là Giống chó săn hay sủa.

clabaud là giống đực hay giống cái?

clabaud là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.