clarisse
clarisse nghĩa là Nữ tu dòng thánh Thánh Cle-rơ (Sainte-Claire).
Nghĩa của clarisse
Danh từ · giống cái
- Nữ tu dòng thánh Thánh Cle-rơ (Sainte-Claire).
Dạng từ của clarisse
Đi với mạo từ: une clarisse · la clarisse
| Số nhiều | clarisses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Poor Clare, a nun of the Order of Saint Clare
Câu hỏi thường gặp
clarisse nghĩa là gì?
clarisse (danh từ) nghĩa là Nữ tu dòng thánh Thánh Cle-rơ (Sainte-Claire).
clarisse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clarisse (giọng Pháp chuẩn): /kla.ʁis/.
clarisse là giống đực hay giống cái?
clarisse là danh từ giống cái (dùng với une, la).