TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cirripède

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

cirripède nghĩa là động vật chân tơ, bộ chân tơ.

Nghĩa của cirripède

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Động vật chân tơ.
  2. Số nhiều Bộ chân tơ.

Dạng từ của cirripède

Đi với mạo từ: un cirripède · le cirripède

Câu hỏi thường gặp

cirripède nghĩa là gì?

cirripède (danh từ) nghĩa là động vật chân tơ, bộ chân tơ.

cirripède là giống đực hay giống cái?

cirripède là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.