civilisation
civilisation nghĩa là nền văn minh, sự khai hóa.
Nghĩa của civilisation
Danh từ · giống cái
- Nền văn minh.
- Civilisation égyptiennenền văn minh Ai-cập
- Sự khai hóa.
Dạng từ của civilisation
Đi với mạo từ: une civilisation · la civilisation
| Số nhiều | civilisations |
Câu ví dụ với civilisation
- Le pétrole a joué un rôle important dans le progrès de la civilisation. Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128878
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ civilization
Câu hỏi thường gặp
civilisation nghĩa là gì?
civilisation (danh từ) nghĩa là nền văn minh, sự khai hóa.
civilisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của civilisation (giọng Pháp chuẩn): /si.vi.li.za.sjɔ̃/.
civilisation là giống đực hay giống cái?
civilisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).