TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

col-de-cygne

danh từ giống đực (m)
/kɔldəsiɲ/ giọng máy của trình duyệt

col-de-cygne nghĩa là ống cổ ngổng.

Nghĩa của col-de-cygne

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Ống cổ ngổng.

Dạng từ của col-de-cygne

Đi với mạo từ: un col-de-cygne · le col-de-cygne

Câu hỏi thường gặp

col-de-cygne nghĩa là gì?

col-de-cygne (danh từ) nghĩa là ống cổ ngổng.

col-de-cygne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của col-de-cygne (giọng Pháp chuẩn): /kɔldəsiɲ/.

col-de-cygne là giống đực hay giống cái?

col-de-cygne là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.