TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

colonage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

colonage nghĩa là Sự phát canh thu tô.

Nghĩa của colonage

Danh từ · giống đực

  1. Sự phát canh thu tô.

Dạng từ của colonage

Đi với mạo từ: un colonage · le colonage

Câu hỏi thường gặp

colonage nghĩa là gì?

colonage (danh từ) nghĩa là Sự phát canh thu tô.

colonage là giống đực hay giống cái?

colonage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.