TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coexister

/kɔ.ɛɡ.zis.te/ giọng máy của trình duyệt

coexister nghĩa là cùng tồn tại.

Nghĩa của coexister

Nội động từ

  1. Cùng tồn tại.

Chia động từ coexister

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: coexistéHiện tại phân từ: coexistant

Hiện tại présent

  • je coexiste
  • tu coexistes
  • il/elle coexiste
  • nous coexistons
  • vous coexistez
  • ils/elles coexistent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coexisté
  • tu as coexisté
  • il/elle a coexisté
  • nous avons coexisté
  • vous avez coexisté
  • ils/elles ont coexisté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je coexistais
  • tu coexistais
  • il/elle coexistait
  • nous coexistions
  • vous coexistiez
  • ils/elles coexistaient

Tương lai đơn futur simple

  • je coexisterai
  • tu coexisteras
  • il/elle coexistera
  • nous coexisterons
  • vous coexisterez
  • ils/elles coexisteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je coexisterais
  • tu coexisterais
  • il/elle coexisterait
  • nous coexisterions
  • vous coexisteriez
  • ils/elles coexisteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je coexiste
  • que tu coexistes
  • qu'il/elle coexiste
  • que nous coexistions
  • que vous coexistiez
  • qu'ils/elles coexistent

Quá khứ đơn passé simple

  • je coexistai
  • tu coexistas
  • il/elle coexista
  • nous coexistâmes
  • vous coexistâtes
  • ils/elles coexistèrent

Mệnh lệnh impératif

  • coexiste (tu)
  • coexistons (nous)
  • coexistez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coexist

Câu hỏi thường gặp

coexister nghĩa là gì?

coexister (nội động từ) nghĩa là cùng tồn tại.

coexister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coexister (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ɛɡ.zis.te/.

Chia động từ coexister ở thì hiện tại thế nào?

je coexiste, tu coexistes, il/elle coexiste, nous coexistons, vous coexistez, ils/elles coexistent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.