TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

codifier

/kɔ.di.fje/ giọng máy của trình duyệt

codifier nghĩa là pháp điển hóa, quy tắc hóa, hệ thống hóa.

Nghĩa của codifier

Ngoại động từ

  1. Pháp điển hóa.
  2. Quy tắc hóa; hệ thống hóa.

Chia động từ codifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: codifiéHiện tại phân từ: codifiant

Hiện tại présent

  • je codifie
  • tu codifies
  • il/elle codifie
  • nous codifions
  • vous codifiez
  • ils/elles codifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai codifié
  • tu as codifié
  • il/elle a codifié
  • nous avons codifié
  • vous avez codifié
  • ils/elles ont codifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je codifiais
  • tu codifiais
  • il/elle codifiait
  • nous codifiions
  • vous codifiiez
  • ils/elles codifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je codifierai
  • tu codifieras
  • il/elle codifiera
  • nous codifierons
  • vous codifierez
  • ils/elles codifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je codifierais
  • tu codifierais
  • il/elle codifierait
  • nous codifierions
  • vous codifieriez
  • ils/elles codifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je codifie
  • que tu codifies
  • qu'il/elle codifie
  • que nous codifiions
  • que vous codifiiez
  • qu'ils/elles codifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je codifiai
  • tu codifias
  • il/elle codifia
  • nous codifiâmes
  • vous codifiâtes
  • ils/elles codifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • codifie (tu)
  • codifions (nous)
  • codifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to codify

Câu hỏi thường gặp

codifier nghĩa là gì?

codifier (ngoại động từ) nghĩa là pháp điển hóa, quy tắc hóa, hệ thống hóa.

codifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của codifier (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.di.fje/.

Chia động từ codifier ở thì hiện tại thế nào?

je codifie, tu codifies, il/elle codifie, nous codifions, vous codifiez, ils/elles codifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.