codirecteur
danh từ giống đực (m)
/kɔ.di.ʁɛk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
codirecteur nghĩa là đồng giám đốc.
Nghĩa của codirecteur
Danh từ · giống đực
- Đồng giám đốc.
Dạng từ của codirecteur
Đi với mạo từ: un codirecteur · le codirecteur
| Số nhiều | codirecteurs |
| Giống cái | codirectrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ codirector, associate director
Câu hỏi thường gặp
codirecteur nghĩa là gì?
codirecteur (danh từ) nghĩa là đồng giám đốc.
codirecteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của codirecteur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.di.ʁɛk.tœʁ/.
codirecteur là giống đực hay giống cái?
codirecteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).