colchique
danh từ giống đực (m)
/kɔl.ʃik/ giọng máy của trình duyệt
colchique nghĩa là cây bả chó.
Nghĩa của colchique
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây bả chó.
Dạng từ của colchique
Đi với mạo từ: un colchique · le colchique
| Số nhiều | colchiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crocus, autumn crocus
Câu hỏi thường gặp
colchique nghĩa là gì?
colchique (danh từ) nghĩa là cây bả chó.
colchique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colchique (giọng Pháp chuẩn): /kɔl.ʃik/.
colchique là giống đực hay giống cái?
colchique là danh từ giống đực (dùng với un, le).