collégialité
danh từ giống cái (f)
/kɔ.le.ʒja.li.te/ giọng máy của trình duyệt
collégialité nghĩa là tính đoàn, tính tập đoàn.
Nghĩa của collégialité
Danh từ · giống cái
- Tính đoàn, tính tập đoàn.
- Collégialité de la directiontính tập đoàn của sự lãnh đạo
Dạng từ của collégialité
Đi với mạo từ: une collégialité · la collégialité
| Số nhiều | collégialités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ collegiality
Câu hỏi thường gặp
collégialité nghĩa là gì?
collégialité (danh từ) nghĩa là tính đoàn, tính tập đoàn.
collégialité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collégialité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.le.ʒja.li.te/.
collégialité là giống đực hay giống cái?
collégialité là danh từ giống cái (dùng với une, la).