TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

colmater

/kɔl.ma.te/ giọng máy của trình duyệt

colmater nghĩa là bít.

Nghĩa của colmater

Ngoại động từ

  1. Cho nước phù sa vào để bồi (đất).
  2. Bít (một cái ống; chỗ phòng tuyến bị địch chọc thủng).

Chia động từ colmater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: colmatéHiện tại phân từ: colmatant

Hiện tại présent

  • je colmate
  • tu colmates
  • il/elle colmate
  • nous colmatons
  • vous colmatez
  • ils/elles colmatent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai colmaté
  • tu as colmaté
  • il/elle a colmaté
  • nous avons colmaté
  • vous avez colmaté
  • ils/elles ont colmaté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je colmatais
  • tu colmatais
  • il/elle colmatait
  • nous colmations
  • vous colmatiez
  • ils/elles colmataient

Tương lai đơn futur simple

  • je colmaterai
  • tu colmateras
  • il/elle colmatera
  • nous colmaterons
  • vous colmaterez
  • ils/elles colmateront

Điều kiện conditionnel présent

  • je colmaterais
  • tu colmaterais
  • il/elle colmaterait
  • nous colmaterions
  • vous colmateriez
  • ils/elles colmateraient

Giả định subjonctif présent

  • que je colmate
  • que tu colmates
  • qu'il/elle colmate
  • que nous colmations
  • que vous colmatiez
  • qu'ils/elles colmatent

Quá khứ đơn passé simple

  • je colmatai
  • tu colmatas
  • il/elle colmata
  • nous colmatâmes
  • vous colmatâtes
  • ils/elles colmatèrent

Mệnh lệnh impératif

  • colmate (tu)
  • colmatons (nous)
  • colmatez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fill in (a low land); to plug (a hole); to fill up

Câu hỏi thường gặp

colmater nghĩa là gì?

colmater (ngoại động từ) nghĩa là bít.

colmater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colmater (giọng Pháp chuẩn): /kɔl.ma.te/.

Chia động từ colmater ở thì hiện tại thế nào?

je colmate, tu colmates, il/elle colmate, nous colmatons, vous colmatez, ils/elles colmatent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.