collant
collant nghĩa là dính, sát vào người, quần sát mình.
Nghĩa của collant
Tính từ
- Dính.
- Papier collantgiấy dính
- Sát vào người (quần áo).
- Nghĩa bóng Dính như keo, bám vào mà ám.
Danh từ · giống đực
- Áo may ô sát mình; quần sát mình.
Dạng từ của collant
| Số nhiều | collants |
| Giống cái | collante /kɔ.lɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | collantes |
Họ từ của collant
Câu ví dụ với collant
- Le natto est collant. Natto ăn có cảm giác dinh dính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129848
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sticky, gluey, clammy; hard to shake off; clingy, clinging; skintight, close-fitting, clinging
- Danh từ body stocking, leotard; tights (UK), pantyhose (US)
Câu hỏi thường gặp
collant nghĩa là gì?
collant (tính từ, danh từ) nghĩa là dính, sát vào người, quần sát mình.
collant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collant (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɑ̃/.