collagène
danh từ giống đực (m)
/kɔ.la.ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
collagène nghĩa là Colagen.
Nghĩa của collagène
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Colagen.
Dạng từ của collagène
Đi với mạo từ: un collagène · le collagène
| Số nhiều | collagènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ collagenous
- Danh từ collagen
Câu hỏi thường gặp
collagène nghĩa là gì?
collagène (danh từ) nghĩa là Colagen.
collagène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collagène (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.la.ʒɛn/.
collagène là giống đực hay giống cái?
collagène là danh từ giống đực (dùng với un, le).