cogner
cogner nghĩa là đánh, nện, nhồi nhét, đập mạnh.
Nghĩa của cogner
Ngoại động từ
- Thông tục Đánh, nện.
- Arrête, ou je te cogne!Dừng lại, không thì tao nện cho một trận
- Thân mật Nhồi nhét.
- Cogne une idée dans la tête de quelqu'unnhồi nhét một ý vào đầu ai
- Từ cũ, nghĩa cũ Đóng, nện.
- Cogner un clouđóng đinh
Nội động từ
- Đập mạnh, nện mạnh.
- Cogner du poing sur la tableđập mạnh nắm tay lên bàn
- Kêu lạch bạch (động cơ bị jơ).
Chia động từ cogner
Hiện tại présent
- je cogne
- tu cognes
- il/elle cogne
- nous cognons
- vous cognez
- ils/elles cognent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cogné
- tu as cogné
- il/elle a cogné
- nous avons cogné
- vous avez cogné
- ils/elles ont cogné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cognais
- tu cognais
- il/elle cognait
- nous cognions
- vous cogniez
- ils/elles cognaient
Tương lai đơn futur simple
- je cognerai
- tu cogneras
- il/elle cognera
- nous cognerons
- vous cognerez
- ils/elles cogneront
Điều kiện conditionnel présent
- je cognerais
- tu cognerais
- il/elle cognerait
- nous cognerions
- vous cogneriez
- ils/elles cogneraient
Giả định subjonctif présent
- que je cogne
- que tu cognes
- qu'il/elle cogne
- que nous cognions
- que vous cogniez
- qu'ils/elles cognent
Quá khứ đơn passé simple
- je cognai
- tu cognas
- il/elle cogna
- nous cognâmes
- vous cognâtes
- ils/elles cognèrent
Mệnh lệnh impératif
- cogne (tu)
- cognons (nous)
- cognez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của cogner
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to whack, to bash, to thump (hit hard); to pound (of the heart); to bump oneself
Câu hỏi thường gặp
cogner nghĩa là gì?
cogner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đánh, nện, nhồi nhét, đập mạnh.
cogner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cogner (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ɲe/.
Chia động từ cogner ở thì hiện tại thế nào?
je cogne, tu cognes, il/elle cogne, nous cognons, vous cognez, ils/elles cognent.