TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cogner

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

cogner nghĩa là đánh, nện, nhồi nhét, đập mạnh.

Nghĩa của cogner

Ngoại động từ

  1. Thông tục Đánh, nện.
    • Arrête, ou je te cogne!Dừng lại, không thì tao nện cho một trận
  2. Thân mật Nhồi nhét.
    • Cogne une idée dans la tête de quelqu'unnhồi nhét một ý vào đầu ai
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Đóng, nện.
    • Cogner un clouđóng đinh

Nội động từ

  1. Đập mạnh, nện mạnh.
    • Cogner du poing sur la tableđập mạnh nắm tay lên bàn
  2. Kêu lạch bạch (động cơ bị jơ).

Chia động từ cogner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cognéHiện tại phân từ: cognant

Hiện tại présent

  • je cogne
  • tu cognes
  • il/elle cogne
  • nous cognons
  • vous cognez
  • ils/elles cognent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cogné
  • tu as cogné
  • il/elle a cogné
  • nous avons cogné
  • vous avez cogné
  • ils/elles ont cogné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cognais
  • tu cognais
  • il/elle cognait
  • nous cognions
  • vous cogniez
  • ils/elles cognaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cognerai
  • tu cogneras
  • il/elle cognera
  • nous cognerons
  • vous cognerez
  • ils/elles cogneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cognerais
  • tu cognerais
  • il/elle cognerait
  • nous cognerions
  • vous cogneriez
  • ils/elles cogneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cogne
  • que tu cognes
  • qu'il/elle cogne
  • que nous cognions
  • que vous cogniez
  • qu'ils/elles cognent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cognai
  • tu cognas
  • il/elle cogna
  • nous cognâmes
  • vous cognâtes
  • ils/elles cognèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cogne (tu)
  • cognons (nous)
  • cognez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của cogner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to whack, to bash, to thump (hit hard); to pound (of the heart); to bump oneself

Câu hỏi thường gặp

cogner nghĩa là gì?

cogner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đánh, nện, nhồi nhét, đập mạnh.

cogner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cogner (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ɲe/.

Chia động từ cogner ở thì hiện tại thế nào?

je cogne, tu cognes, il/elle cogne, nous cognons, vous cognez, ils/elles cognent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.