TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coenure

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

coenure nghĩa là Như cénure.

Nghĩa của coenure

Danh từ · giống đực

  1. Như cénure.

Dạng từ của coenure

Đi với mạo từ: un coenure · le coenure

Câu hỏi thường gặp

coenure nghĩa là gì?

coenure (danh từ) nghĩa là Như cénure.

coenure là giống đực hay giống cái?

coenure là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.