coke
/kɔk/ giọng máy của trình duyệt
coke nghĩa là than cốc.
Nghĩa của coke
Danh từ · giống đực
- Than cốc.
Dạng từ của coke
Đi với mạo từ: un coke · le coke
| Số nhiều | cokes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coke
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coke (form of carbon)
- Danh từ coke (cocaine)
Câu hỏi thường gặp
coke nghĩa là gì?
coke (danh từ) nghĩa là than cốc.
coke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coke (giọng Pháp chuẩn): /kɔk/.
coke là giống đực hay giống cái?
coke là danh từ giống đực (dùng với un, le).