TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

collectage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

collectage nghĩa là sự thu thập.

Nghĩa của collectage

Danh từ · giống đực

  1. Sự thu thập.

Dạng từ của collectage

Đi với mạo từ: un collectage · le collectage

Câu hỏi thường gặp

collectage nghĩa là gì?

collectage (danh từ) nghĩa là sự thu thập.

collectage là giống đực hay giống cái?

collectage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.