colleteur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
colleteur nghĩa là người đặt dò.
Nghĩa của colleteur
Danh từ · giống đực
- Người đặt dò (để bẫy thỏ...).
Dạng từ của colleteur
Đi với mạo từ: un colleteur · le colleteur
| Số nhiều | colleteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snarer
Câu hỏi thường gặp
colleteur nghĩa là gì?
colleteur (danh từ) nghĩa là người đặt dò.
colleteur là giống đực hay giống cái?
colleteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).