colature
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
colature nghĩa là sự lọc, phần lọc.
Nghĩa của colature
Danh từ · giống cái
- Sự lọc.
- Phần lọc.
Dạng từ của colature
Đi với mạo từ: une colature · la colature
| Số nhiều | colatures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strainer; strained water
Câu hỏi thường gặp
colature nghĩa là gì?
colature (danh từ) nghĩa là sự lọc, phần lọc.
colature là giống đực hay giống cái?
colature là danh từ giống cái (dùng với une, la).