TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cognation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

cognation nghĩa là quan hệ phía mẹ, họ ngoại.

Nghĩa của cognation

Danh từ · giống cái

  1. Quan hệ phía mẹ, họ ngoại.

Dạng từ của cognation

Đi với mạo từ: une cognation · la cognation

Câu hỏi thường gặp

cognation nghĩa là gì?

cognation (danh từ) nghĩa là quan hệ phía mẹ, họ ngoại.

cognation là giống đực hay giống cái?

cognation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.