colis
colis nghĩa là kiện hàng.
Nghĩa của colis
Danh từ · giống đực
- Kiện hàng.
- colis postalbưu kiện
Dạng từ của colis
Đi với mạo từ: un colis · le colis
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colis
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với colis
- Je suis allé à la poste pour envoyer un colis. Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11374799
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parcel, package; baggage, luggage
Câu hỏi thường gặp
colis nghĩa là gì?
colis (danh từ) nghĩa là kiện hàng.
colis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colis (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.li/.
colis là giống đực hay giống cái?
colis là danh từ giống đực (dùng với un, le).