coin-coin
danh từ giống đực (m)
/kwɛ̃.kwɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
coin-coin nghĩa là tiếng cạc cạc.
Nghĩa của coin-coin
Danh từ · giống đực
- Tiếng cạc cạc (của vịt).
Dạng từ của coin-coin
Đi với mạo từ: un coin-coin · le coin-coin
| Số nhiều | coin-coins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quack (sound made by a duck)
Câu hỏi thường gặp
coin-coin nghĩa là gì?
coin-coin (danh từ) nghĩa là tiếng cạc cạc.
coin-coin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coin-coin (giọng Pháp chuẩn): /kwɛ̃.kwɛ̃/.
coin-coin là giống đực hay giống cái?
coin-coin là danh từ giống đực (dùng với un, le).