TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coincer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kwɛ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

coincer nghĩa là đóng nêm cho chặt, chêm, làm kẹt.

Nghĩa của coincer

Ngoại động từ

  1. Đóng nêm cho chặt, chêm.
  2. Làm kẹt.
  3. Nghĩa bóng Hãm, làm cho bó tay.
    • Coincer quelqu'un derrière une portehãm ai sau cửa
  4. Thân mật Tóm cổ.
    • On a coinncé le voleurngười ta đã tóm cổ tên ăn cắp

Chia động từ coincer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: coincéHiện tại phân từ: coinçant

Hiện tại présent

  • je coince
  • tu coinces
  • il/elle coince
  • nous coinçons
  • vous coincez
  • ils/elles coincent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coincé
  • tu as coincé
  • il/elle a coincé
  • nous avons coincé
  • vous avez coincé
  • ils/elles ont coincé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je coinçais
  • tu coinçais
  • il/elle coinçait
  • nous coincions
  • vous coinciez
  • ils/elles coinçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je coincerai
  • tu coinceras
  • il/elle coincera
  • nous coincerons
  • vous coincerez
  • ils/elles coinceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je coincerais
  • tu coincerais
  • il/elle coincerait
  • nous coincerions
  • vous coinceriez
  • ils/elles coinceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je coince
  • que tu coinces
  • qu'il/elle coince
  • que nous coincions
  • que vous coinciez
  • qu'ils/elles coincent

Quá khứ đơn passé simple

  • je coinçai
  • tu coinças
  • il/elle coinça
  • nous coinçâmes
  • vous coinçâtes
  • ils/elles coincèrent

Mệnh lệnh impératif

  • coince (tu)
  • coinçons (nous)
  • coincez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wedge, to jam, to catch (e.g. one's finger in a door); to turn a corner; to catch out, to expose; to cause a problem

Câu hỏi thường gặp

coincer nghĩa là gì?

coincer (ngoại động từ) nghĩa là đóng nêm cho chặt, chêm, làm kẹt.

coincer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coincer (giọng Pháp chuẩn): /kwɛ̃.se/.

Chia động từ coincer ở thì hiện tại thế nào?

je coince, tu coinces, il/elle coince, nous coinçons, vous coincez, ils/elles coincent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.