TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cokéfier

/kɔ.ke.fje/ giọng máy của trình duyệt

cokéfier nghĩa là cốc hóa, luyện thành cốc.

Nghĩa của cokéfier

Ngoại động từ

  1. Cốc hóa, luyện thành cốc.

Chia động từ cokéfier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cokéfiéHiện tại phân từ: cokéfiant

Hiện tại présent

  • je cokéfie
  • tu cokéfies
  • il/elle cokéfie
  • nous cokéfions
  • vous cokéfiez
  • ils/elles cokéfient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cokéfié
  • tu as cokéfié
  • il/elle a cokéfié
  • nous avons cokéfié
  • vous avez cokéfié
  • ils/elles ont cokéfié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cokéfiais
  • tu cokéfiais
  • il/elle cokéfiait
  • nous cokéfiions
  • vous cokéfiiez
  • ils/elles cokéfiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cokéfierai
  • tu cokéfieras
  • il/elle cokéfiera
  • nous cokéfierons
  • vous cokéfierez
  • ils/elles cokéfieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cokéfierais
  • tu cokéfierais
  • il/elle cokéfierait
  • nous cokéfierions
  • vous cokéfieriez
  • ils/elles cokéfieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cokéfie
  • que tu cokéfies
  • qu'il/elle cokéfie
  • que nous cokéfiions
  • que vous cokéfiiez
  • qu'ils/elles cokéfient

Quá khứ đơn passé simple

  • je cokéfiai
  • tu cokéfias
  • il/elle cokéfia
  • nous cokéfiâmes
  • vous cokéfiâtes
  • ils/elles cokéfièrent

Mệnh lệnh impératif

  • cokéfie (tu)
  • cokéfions (nous)
  • cokéfiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cokefy, transform into coke

Câu hỏi thường gặp

cokéfier nghĩa là gì?

cokéfier (ngoại động từ) nghĩa là cốc hóa, luyện thành cốc.

cokéfier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cokéfier (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ke.fje/.

Chia động từ cokéfier ở thì hiện tại thế nào?

je cokéfie, tu cokéfies, il/elle cokéfie, nous cokéfions, vous cokéfiez, ils/elles cokéfient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.