colluvion
danh từ giống cái (f)
/kɔ.ly.vjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
colluvion nghĩa là lở tích.
Nghĩa của colluvion
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Lở tích.
Dạng từ của colluvion
Đi với mạo từ: une colluvion · la colluvion
| Số nhiều | colluvions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colluvium (a loose accumulation of rock and soil debris at the foot of a slope)
Câu hỏi thường gặp
colluvion nghĩa là gì?
colluvion (danh từ) nghĩa là lở tích.
colluvion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colluvion (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ly.vjɔ̃/.
colluvion là giống đực hay giống cái?
colluvion là danh từ giống cái (dùng với une, la).