collectivité
danh từ giống cái (f)
/kɔ.lɛk.ti.vi.te/ giọng máy của trình duyệt
collectivité nghĩa là tập thể, đoàn thể.
Nghĩa của collectivité
Danh từ · giống cái
- Tập thể, đoàn thể, tập đoàn.
- collectivités localesđơn vị hành chính địa phương (tỉnh, huyện, xã)
Dạng từ của collectivité
Đi với mạo từ: une collectivité · la collectivité
| Số nhiều | collectivités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collectivité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ community
Câu hỏi thường gặp
collectivité nghĩa là gì?
collectivité (danh từ) nghĩa là tập thể, đoàn thể.
collectivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collectivité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɛk.ti.vi.te/.
collectivité là giống đực hay giống cái?
collectivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).