cognée
danh từ giống cái (f)
/kɔ.ɲe/ giọng máy của trình duyệt
cognée nghĩa là cái rìu.
Nghĩa của cognée
Danh từ · giống cái
- Cái rìu.
- jeter le manche après la cognéechán nản bỏ tất cả
Dạng từ của cognée
Đi với mạo từ: une cognée · la cognée
| Số nhiều | cognées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ axe, hatchet
Câu hỏi thường gặp
cognée nghĩa là gì?
cognée (danh từ) nghĩa là cái rìu.
cognée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cognée (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ɲe/.
cognée là giống đực hay giống cái?
cognée là danh từ giống cái (dùng với une, la).