TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coder

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.de/ giọng máy của trình duyệt

coder nghĩa là mã hóa.

Nghĩa của coder

Ngoại động từ

  1. Mã hóa.

Chia động từ coder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: codéHiện tại phân từ: codant

Hiện tại présent

  • je code
  • tu codes
  • il/elle code
  • nous codons
  • vous codez
  • ils/elles codent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai codé
  • tu as codé
  • il/elle a codé
  • nous avons codé
  • vous avez codé
  • ils/elles ont codé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je codais
  • tu codais
  • il/elle codait
  • nous codions
  • vous codiez
  • ils/elles codaient

Tương lai đơn futur simple

  • je coderai
  • tu coderas
  • il/elle codera
  • nous coderons
  • vous coderez
  • ils/elles coderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je coderais
  • tu coderais
  • il/elle coderait
  • nous coderions
  • vous coderiez
  • ils/elles coderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je code
  • que tu codes
  • qu'il/elle code
  • que nous codions
  • que vous codiez
  • qu'ils/elles codent

Quá khứ đơn passé simple

  • je codai
  • tu codas
  • il/elle coda
  • nous codâmes
  • vous codâtes
  • ils/elles codèrent

Mệnh lệnh impératif

  • code (tu)
  • codons (nous)
  • codez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to code; to encode

Câu hỏi thường gặp

coder nghĩa là gì?

coder (ngoại động từ) nghĩa là mã hóa.

coder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coder (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.de/.

Chia động từ coder ở thì hiện tại thế nào?

je code, tu codes, il/elle code, nous codons, vous codez, ils/elles codent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.