codé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.de/ giọng máy của trình duyệt
codé nghĩa là mã hóa.
Nghĩa của codé
Tính từ
- Mã hóa.
- Langage codéngôn ngữ mã hóa
Dạng từ của codé
| Số nhiều | codés |
| Giống cái | codée |
| Giống cái số nhiều | codées |
Câu hỏi thường gặp
codé nghĩa là gì?
codé (tính từ) nghĩa là mã hóa.
codé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của codé (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.de/.