coffre
coffre nghĩa là hòm, rương.
Nghĩa của coffre
Danh từ · giống đực
- Hòm, rương, thùng.
- Như coffre-fort.
- Ô tô khoang hành lý, cốp xe.
- Thân mật Ngực.
- Avoir le coffre solidécó ngực khỏe
- Tiếng lóng, biệt ngữ Dạ dày.
- N'avoir rien dans le coffrekhông có gì trong dạ dày
- Động vật học Cá nóc hòm.
Dạng từ của coffre
Đi với mạo từ: un coffre · le coffre
| Số nhiều | coffres |
Họ từ của coffre
Cụm từ, thành ngữ với coffre
- coffre à avoine — ngực ăn khỏe
Câu ví dụ với coffre
- Il a hérité d'un vieux coffre en bois. Anh ấy đã thừa kế một hòm gỗ cổ.Tatoeba #515683
- J'ai mis l'argent dans le coffre. Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1206172
- J'ai mis l'argent dans le coffre-fort. Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1206173
- Tom a ouvert le coffre-fort. Tom mở cửa két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1754433
- Tom ouvrit le coffre-fort. Tom mở cửa két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1754435
- Le coffre est ouvert. Cái va li đang mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8900325
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chest, box; boot (UK), trunk (US) (luggage storage compartment of a vehicle, i.e. car)
Câu hỏi thường gặp
coffre nghĩa là gì?
coffre (danh từ) nghĩa là hòm, rương.
coffre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coffre (giọng Pháp chuẩn): /kɔfʁ/.
coffre là giống đực hay giống cái?
coffre là danh từ giống đực (dùng với un, le).